TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉斐尔

Lāfěi'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉斐爾

Âm Hán Việt LẠP PHỈ NHĨ

拉斐尔 nghĩa là Raphael.

Nghĩa của 拉斐尔

Lāfěi'ěr

LẠP PHỈ NHĨphồn thể 拉斐爾tên riêng
  1. Raphael

Câu hỏi thường gặp

拉斐尔 nghĩa là gì?

拉斐尔 (lāfěi'ěr) nghĩa là Raphael.

拉斐尔 đọc thế nào?

拉斐尔 đọc là Lāfěi'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉斐尔 là gì?

Âm Hán Việt của 拉斐尔 là "lạp phỉ nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.