Paul Lafargue (1842-1911), nhà xã hội chủ nghĩa và nhà hoạt động cách mạng người Pháp, con rể của Karl Marx
Câu hỏi thường gặp
拉法格 nghĩa là gì?
拉法格 (lāfǎgé) nghĩa là Lafargue (tên).
拉法格 đọc thế nào?
拉法格 đọc là Lāfǎgé (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉法格 là gì?
Âm Hán Việt của 拉法格 là "lạp pháp cách".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.