TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉白布条

lābáibùtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉白布條

Âm Hán Việt LẠP BẠCH BỐ ĐIỀU

拉白布条 nghĩa là giơ biểu ngữ trắng.

Nghĩa của 拉白布条

lābáibùtiáo

LẠP BẠCH BỐ ĐIỀUphồn thể 拉白布條
  1. Giơ biểu ngữ trắng (tức là để phản đối)

Câu hỏi thường gặp

拉白布条 nghĩa là gì?

拉白布条 (lābáibùtiáo) nghĩa là giơ biểu ngữ trắng.

拉白布条 đọc thế nào?

拉白布条 đọc là lābáibùtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉白布条 là gì?

Âm Hán Việt của 拉白布条 là "lạp bạch bố điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.