TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉皮

lāpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP BÌ

拉皮 nghĩa là Phẫu thuật căng da mặt.

Nghĩa của 拉皮

lāpí

LẠP BÌĐộng từ, Danh từ
  1. Phẫu thuật căng da mặt
  2. Căng da mặt

Từ ghép có 拉皮

Câu hỏi thường gặp

拉皮 nghĩa là gì?

拉皮 (lāpí) nghĩa là Phẫu thuật căng da mặt.

拉皮 đọc thế nào?

拉皮 đọc là lāpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉皮 là gì?

Âm Hán Việt của 拉皮 là "lạp bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.