拉皮条 (lāpítiáo) nghĩa là môi giới mại dâm, làm tú ông.
拉皮条 đọc thế nào?
拉皮条 đọc là lāpítiáo (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉皮条 là gì?
Âm Hán Việt của 拉皮条 là "lạp bì điều".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.