TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉皮条

lāpítiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉皮條

Âm Hán Việt LẠP BÌ ĐIỀU

拉皮条 nghĩa là môi giới mại dâm, làm tú ông.

Nghĩa của 拉皮条

lāpítiáo

LẠP BÌ ĐIỀUĐộng từphồn thể 拉皮條
  1. Môi giới mại dâm
  2. Làm tú ông

Câu hỏi thường gặp

拉皮条 nghĩa là gì?

拉皮条 (lāpítiáo) nghĩa là môi giới mại dâm, làm tú ông.

拉皮条 đọc thế nào?

拉皮条 đọc là lāpítiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉皮条 là gì?

Âm Hán Việt của 拉皮条 là "lạp bì điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.