TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉管

lāguǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP QUẢN

拉管 nghĩa là kèn trombone.

Nghĩa của 拉管

lāguǎn

LẠP QUẢNDanh từ
  1. Kèn trombone

Câu hỏi thường gặp

拉管 nghĩa là gì?

拉管 (lāguǎn) nghĩa là kèn trombone.

拉管 đọc thế nào?

拉管 đọc là lāguǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉管 là gì?

Âm Hán Việt của 拉管 là "lạp quản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.