TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉稀

lāxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP HY

拉稀 nghĩa là bị tiêu chảy, rút lui.

Nghĩa của 拉稀

lāxī

LẠP HYĐộng từ
  1. khẩu ngữ Bị tiêu chảy
  2. Rút lui
  3. Nhút nhát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拉稀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

拉稀 nghĩa là gì?

拉稀 (lāxī) nghĩa là bị tiêu chảy, rút lui.

拉稀 đọc thế nào?

拉稀 đọc là lāxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉稀 là gì?

Âm Hán Việt của 拉稀 là "lạp hy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.