拉米夫定
拉米夫定 nghĩa là Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS.
Nghĩa của 拉米夫定
Lāmǐfūdìng
LẠP MỄ PHU ĐỊNHtên riêng- Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS
- Tên thương mại bao gồm Zeffix, Heptovir, Epivir và Epivir-HBV
Câu hỏi thường gặp
拉米夫定 nghĩa là gì?
拉米夫定 (lāmǐfūdìng) nghĩa là Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS.
拉米夫定 đọc thế nào?
拉米夫定 đọc là Lāmǐfūdìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉米夫定 là gì?
Âm Hán Việt của 拉米夫定 là "lạp mễ phu định".