TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉米夫定

Lāmǐfūdìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LẠP MỄ PHU ĐỊNH

拉米夫定 nghĩa là Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS.

Nghĩa của 拉米夫定

Lāmǐfūdìng

LẠP MỄ PHU ĐỊNHtên riêng
  1. Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS
  2. Tên thương mại bao gồm Zeffix, Heptovir, Epivir và Epivir-HBV

Câu hỏi thường gặp

拉米夫定 nghĩa là gì?

拉米夫定 (lāmǐfūdìng) nghĩa là Lamivudine, chất ức chế enzym phiên mã ngược do GlaxoSmithKline tiếp thị và được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm gan B và AIDS.

拉米夫定 đọc thế nào?

拉米夫定 đọc là Lāmǐfūdìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉米夫定 là gì?

Âm Hán Việt của 拉米夫定 là "lạp mễ phu định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.