TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉脱维亚

Lātuōwéiyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉脫維亞

Âm Hán Việt LẠP THOÁT DUY Á

拉脱维亚 nghĩa là Latvia.

Nghĩa của 拉脱维亚

Lātuōwéiyà

LẠP THOÁT DUY ÁTên riêngphồn thể 拉脫維亞tên riêng
  1. Latvia

Câu hỏi thường gặp

拉脱维亚 nghĩa là gì?

拉脱维亚 (lātuōwéiyà) nghĩa là Latvia.

拉脱维亚 đọc thế nào?

拉脱维亚 đọc là Lātuōwéiyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉脱维亚 là gì?

Âm Hán Việt của 拉脱维亚 là "lạp thoát duy á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.