TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉赫曼尼诺夫

Lāhèmànnínuòfū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉赫曼尼諾夫

拉赫曼尼诺夫 nghĩa là rachmaninoff hoặc rachmaninov.

Nghĩa của 拉赫曼尼诺夫

Lāhèmànnínuòfū

Tên riêngphồn thể 拉赫曼尼諾夫tên riêng
  1. Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên)
  2. Sergei Rachmaninoff (1873-1943), nhà soạn nhạc và nghệ sĩ dương cầm người Nga

Câu hỏi thường gặp

拉赫曼尼诺夫 nghĩa là gì?

拉赫曼尼诺夫 (lāhèmànnínuòfū) nghĩa là rachmaninoff hoặc rachmaninov.

拉赫曼尼诺夫 đọc thế nào?

拉赫曼尼诺夫 đọc là Lāhèmànnínuòfū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.