TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉达克

Lādákè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉達克

Âm Hán Việt LẠP ĐẠT KHẮC

拉达克 nghĩa là Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ".

Nghĩa của 拉达克

Lādákè

LẠP ĐẠT KHẮCTên riêngphồn thể 拉達克tên riêng
  1. Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ"

Câu hỏi thường gặp

拉达克 nghĩa là gì?

拉达克 (lādákè) nghĩa là Ladakh, phần phía đông của Jammu và Kashmir ở tây bắc Ấn Độ, giáp Kashmir và Tây Tạng, được biết đến như "Tây Tạng nhỏ".

拉达克 đọc thế nào?

拉达克 đọc là Lādákè (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉达克 là gì?

Âm Hán Việt của 拉达克 là "lạp đạt khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.