TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉鲁

Lālǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉魯

Âm Hán Việt LẠP LỖ

拉鲁 nghĩa là Lhalu, tên người và địa danh Tây Tạng.

Nghĩa của 拉鲁

Lālǔ

LẠP LỖphồn thể 拉魯tên riêng
  1. Lhalu, tên người và địa danh Tây Tạng
  2. Lhalu Tsewang Dorje (1915-2011), chính trị gia thân Trung Quốc người Tây Tạng
  3. Vùng ngoại ô Lhalu của Lhasa

Câu hỏi thường gặp

拉鲁 nghĩa là gì?

拉鲁 (lālǔ) nghĩa là Lhalu, tên người và địa danh Tây Tạng.

拉鲁 đọc thế nào?

拉鲁 đọc là Lālǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉鲁 là gì?

Âm Hán Việt của 拉鲁 là "lạp lỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.