TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拉鲁湿地国家自然保护区

Lālǔshīdìguójiāzìránbǎohùqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拉魯濕地國家自然保護區

Âm Hán Việt LẠP LỖ THẤP ĐỊA QUỐC GIA TỰ NHIÊN BẢO HỘ KHU

拉鲁湿地国家自然保护区 nghĩa là Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa.

Nghĩa của 拉鲁湿地国家自然保护区

Lālǔshīdìguójiāzìránbǎohùqū

LẠP LỖ THẤP ĐỊA QUỐC GIA TỰ NHIÊN BẢO HỘ KHUphồn thể 拉魯濕地國家自然保護區tên riêng
  1. Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa

Câu hỏi thường gặp

拉鲁湿地国家自然保护区 nghĩa là gì?

拉鲁湿地国家自然保护区 (lālǔshīdìguójiāzìránbǎohùqū) nghĩa là Khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia đất ngập nước Lhalu ở Lhasa.

拉鲁湿地国家自然保护区 đọc thế nào?

拉鲁湿地国家自然保护区 đọc là Lālǔshīdìguójiāzìránbǎohùqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 拉鲁湿地国家自然保护区 là gì?

Âm Hán Việt của 拉鲁湿地国家自然保护区 là "lạp lỗ thấp địa quốc gia tự nhiên bảo hộ khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.