拉黑 nghĩa là Thêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.).
Nghĩa của 拉黑
lāhēi
LẠP HẮCĐộng từ
Thêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.)
Viết tắt của 拉到黑名单
Câu hỏi thường gặp
拉黑 nghĩa là gì?
拉黑 (lāhēi) nghĩa là Thêm ai đó vào danh sách đen (trên điện thoại hoặc trong phần mềm nhắn tin tức thời, v.v.).
拉黑 đọc thế nào?
拉黑 đọc là lāhēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 拉黑 là gì?
Âm Hán Việt của 拉黑 là "lạp hắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.