TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拊髀

fǔbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ BỄ

拊髀 nghĩa là Đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng.

Nghĩa của 拊髀

fǔbì

PHỦ BỄ
  1. Đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng

Câu hỏi thường gặp

拊髀 nghĩa là gì?

拊髀 (fǔbì) nghĩa là Đập vào mông mình trong lúc phấn khích hoặc tuyệt vọng.

拊髀 đọc thế nào?

拊髀 đọc là fǔbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 拊髀 là gì?

Âm Hán Việt của 拊髀 là "phủ bễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.