拌
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phan, bạn, bàn, ban, phán
拌 nghĩa là trộn, trộn vào.
Nghĩa của 拌
bàn
- Trộn
- Trộn vào
- Trộn (một món salad)
Từ ghép có 拌
Câu hỏi thường gặp
拌 nghĩa là gì?
拌 (bàn) nghĩa là trộn, trộn vào.
拌 đọc thế nào?
拌 đọc là bàn (pinyin).