TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拌嘴斗舌

bànzuǐdòushé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拌嘴鬥舌

拌嘴斗舌 nghĩa là cãi nhau.

Nghĩa của 拌嘴斗舌

bànzuǐdòushé

phồn thể 拌嘴鬥舌
  1. Cãi nhau

Câu hỏi thường gặp

拌嘴斗舌 nghĩa là gì?

拌嘴斗舌 (bànzuǐdòushé) nghĩa là cãi nhau.

拌嘴斗舌 đọc thế nào?

拌嘴斗舌 đọc là bànzuǐdòushé (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.