TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
pāi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁCH
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phách, bác

拍 nghĩa là vỗ, vỗ tay.

Nghĩa của 拍

pāi

PHÁCH
  1. Vỗ
  2. Vỗ tay
  3. Tát
  4. Đập
  5. Chụp (ảnh)
  6. Quay (phim)
  7. Vợt (thể thao)
  8. Nhịp (âm nhạc)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拍

Đồng nghĩa

Từ ghép có 拍

Thành ngữ có 拍

  • 拍案而起 — Đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa
  • 一拍即合 — Hoà hợp ngay từ nhịp đầu
  • 吹牛拍马 — Dùng lời khoe khoang và nịnh bợ
  • 拍案叫绝 — Ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!
  • 溜须拍马 — Mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích
  • 拍案惊奇 — Đập bàn kinh ngạc (thành ngữ); tuyệt vời!
  • 一拍两散 — Chia tay; tách rời

Câu ví dụ với 拍

  • 我的业余爱好是拍野花的照片。 Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334391
  • 汤姆拍了手。 Tāngmǔ pāi le shǒu.Tom đã vỗ tay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5812342

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

拍 nghĩa là gì?

拍 (pāi) nghĩa là vỗ, vỗ tay.

拍 đọc thế nào?

拍 đọc là pāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍 là gì?

Âm Hán Việt của 拍 là "phách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.