TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍号

pāihào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍號

Âm Hán Việt PHÁCH HIỆU

拍号 nghĩa là nhịp.

Nghĩa của 拍号

pāihào

PHÁCH HIỆUphồn thể 拍號
  1. Nhịp (âm nhạc)

Câu hỏi thường gặp

拍号 nghĩa là gì?

拍号 (pāihào) nghĩa là nhịp.

拍号 đọc thế nào?

拍号 đọc là pāihào (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍号 là gì?

Âm Hán Việt của 拍号 là "phách hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.