TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍客

pāikè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁCH KHÁCH

拍客 nghĩa là công dân làm báo.

Nghĩa của 拍客

pāikè

PHÁCH KHÁCHDanh từ
  1. Công dân làm báo (thường đăng video tài liệu ngắn tự sản xuất lên mạng)

Câu hỏi thường gặp

拍客 nghĩa là gì?

拍客 (pāikè) nghĩa là công dân làm báo.

拍客 đọc thế nào?

拍客 đọc là pāikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍客 là gì?

Âm Hán Việt của 拍客 là "phách khách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.