拍案叫绝 (pāi'ànjiàojué) nghĩa là Ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!.
拍案叫绝 đọc thế nào?
拍案叫绝 đọc là pāi'ànjiàojué (pinyin).
Âm Hán Việt của 拍案叫绝 là gì?
Âm Hán Việt của 拍案叫绝 là "phách án khiếu tuyệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.