TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍案叫绝

pāi'ànjiàojué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍案叫絕

Âm Hán Việt PHÁCH ÁN KHIẾU TUYỆT

拍案叫绝 nghĩa là Ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!.

Nghĩa của 拍案叫绝

pāi'ànjiàojué

PHÁCH ÁN KHIẾU TUYỆTCụm từphồn thể 拍案叫絕
  1. Ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!
  2. Kinh ngạc!
  3. Quá hay!

Câu hỏi thường gặp

拍案叫绝 nghĩa là gì?

拍案叫绝 (pāi'ànjiàojué) nghĩa là Ngh. đập bàn khen ngợi (thành ngữ); bóng: tuyệt vời!.

拍案叫绝 đọc thế nào?

拍案叫绝 đọc là pāi'ànjiàojué (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍案叫绝 là gì?

Âm Hán Việt của 拍案叫绝 là "phách án khiếu tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.