拍案 (pāi'àn) nghĩa là Ngh. đập bàn (kinh ngạc, khen ngợi, tức giận, phẫn nộ, v.v.).
拍案 đọc thế nào?
拍案 đọc là pāi'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 拍案 là gì?
Âm Hán Việt của 拍案 là "phách án".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.