TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍案而起

pāi'àn'érqǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁCH ÁN NHI KHỞI

拍案而起 nghĩa là Đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa.

Nghĩa của 拍案而起

pāi'àn'érqǐ

PHÁCH ÁN NHI KHỞI
  1. nghĩa đen Đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa
  2. Không thể chịu đựng thêm

Câu hỏi thường gặp

拍案而起 nghĩa là gì?

拍案而起 (pāi'àn'érqǐ) nghĩa là Đập bàn đứng dậy (thành ngữ); nghĩa bóng: không chịu nổi nữa.

拍案而起 đọc thế nào?

拍案而起 đọc là pāi'àn'érqǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍案而起 là gì?

Âm Hán Việt của 拍案而起 là "phách án nhi khởi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.