拍照
giọng máy của trình duyệt
拍照 nghĩa là chụp ảnh.
Nghĩa của 拍照
pāizhào
PHÁCH CHIẾUĐộng từ- Chụp ảnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拍照
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 拍照
- 请别在这里拍照。 Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
拍照 nghĩa là gì?
拍照 (pāizhào) nghĩa là chụp ảnh.
拍照 đọc thế nào?
拍照 đọc là pāizhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 拍照 là gì?
Âm Hán Việt của 拍照 là "phách chiếu".