TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍片

pāipiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁCH PHIẾN

拍片 nghĩa là quay phim, chụp ảnh y tế.

Nghĩa của 拍片

pāipiàn

PHÁCH PHIẾNĐộng từ
  1. Quay phim
  2. Chụp ảnh y tế

Câu hỏi thường gặp

拍片 nghĩa là gì?

拍片 (pāipiàn) nghĩa là quay phim, chụp ảnh y tế.

拍片 đọc thế nào?

拍片 đọc là pāipiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍片 là gì?

Âm Hán Việt của 拍片 là "phách phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.