TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍立得

Pāilìdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁCH LẬP ĐẮC

拍立得 nghĩa là máy ảnh polaroid.

Nghĩa của 拍立得

Pāilìdé

PHÁCH LẬP ĐẮCDanh từtên riêng
  1. Đài Loan Máy ảnh Polaroid

Câu hỏi thường gặp

拍立得 nghĩa là gì?

拍立得 (pāilìdé) nghĩa là máy ảnh polaroid.

拍立得 đọc thế nào?

拍立得 đọc là Pāilìdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍立得 là gì?

Âm Hán Việt của 拍立得 là "phách lập đắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.