TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍胸脯

pāixiōngpú giọng máy của trình duyệt

拍胸脯 nghĩa là đảm bảo.

Nghĩa của 拍胸脯

pāixiōngpú

Động từ
  1. Đảm bảo

Câu hỏi thường gặp

拍胸脯 nghĩa là gì?

拍胸脯 (pāixiōngpú) nghĩa là đảm bảo.

拍胸脯 đọc thế nào?

拍胸脯 đọc là pāixiōngpú (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.