拍胸脯
giọng máy của trình duyệt
拍胸脯 nghĩa là đảm bảo.
Nghĩa của 拍胸脯
pāixiōngpú
Động từ- Đảm bảo
Câu hỏi thường gặp
拍胸脯 nghĩa là gì?
拍胸脯 (pāixiōngpú) nghĩa là đảm bảo.
拍胸脯 đọc thế nào?
拍胸脯 đọc là pāixiōngpú (pinyin).
拍胸脯 nghĩa là đảm bảo.
拍胸脯 (pāixiōngpú) nghĩa là đảm bảo.
拍胸脯 đọc là pāixiōngpú (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.