TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拍马

pāimǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拍馬

Âm Hán Việt PHÁCH MÃ

拍马 nghĩa là Thúc ngựa bằng cách vỗ mông.

Nghĩa của 拍马

pāimǎ

PHÁCH MÃĐộng từphồn thể 拍馬
  1. Thúc ngựa bằng cách vỗ mông
  2. Nghĩa bóng khích lệ
  3. Giống như 拍马屁, nịnh bợ hoặc bợ đỡ

Từ ghép có 拍马

Thành ngữ có 拍马

  • 吹牛拍马 — Dùng lời khoe khoang và nịnh bợ
  • 溜须拍马 — Mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích

Câu hỏi thường gặp

拍马 nghĩa là gì?

拍马 (pāimǎ) nghĩa là Thúc ngựa bằng cách vỗ mông.

拍马 đọc thế nào?

拍马 đọc là pāimǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拍马 là gì?

Âm Hán Việt của 拍马 là "phách mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.