TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拒付

jùfù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ PHÓ

拒付 nghĩa là Từ chối chấp nhận thanh toán.

Nghĩa của 拒付

jùfù

CỰ PHÓĐộng từ
  1. Từ chối chấp nhận thanh toán
  2. Từ chối trả
  3. Ngừng (séc hoặc thanh toán)

Câu hỏi thường gặp

拒付 nghĩa là gì?

拒付 (jùfù) nghĩa là Từ chối chấp nhận thanh toán.

拒付 đọc thế nào?

拒付 đọc là jùfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 拒付 là gì?

Âm Hán Việt của 拒付 là "cự phó".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.