TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拒捕

jùbǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỰ BỘ

拒捕 nghĩa là Chống cự khi bị bắt.

Nghĩa của 拒捕

jùbǔ

CỰ BỘĐộng từ
  1. Chống cự khi bị bắt

Câu hỏi thường gặp

拒捕 nghĩa là gì?

拒捕 (jùbǔ) nghĩa là Chống cự khi bị bắt.

拒捕 đọc thế nào?

拒捕 đọc là jùbǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拒捕 là gì?

Âm Hán Việt của 拒捕 là "cự bộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.