TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拒签

jùqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拒簽

Âm Hán Việt CỰ THIÊM

拒签 nghĩa là từ chối.

Nghĩa của 拒签

jùqiān

CỰ THIÊMĐộng từphồn thể 拒簽
  1. Từ chối (đơn xin thị thực, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

拒签 nghĩa là gì?

拒签 (jùqiān) nghĩa là từ chối.

拒签 đọc thế nào?

拒签 đọc là jùqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 拒签 là gì?

Âm Hán Việt của 拒签 là "cự thiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.