TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拒绝

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拒絕

Âm Hán Việt CỰ TUYỆT

拒绝 nghĩa là từ chối, khước từ.

Nghĩa của 拒绝

jùjué

CỰ TUYỆTĐộng từphồn thể 拒絕
  1. Từ chối; khước từ; bác bỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拒绝

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 拒绝

  • 我会拒绝他吃晚饭的邀请。 Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.Tatoeba #461614
  • 她拒绝了每一项提议。 Cô ta từ chối mọi lời đề nghị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017443
  • 你应该拒绝他的提议的。 Nǐ yīnggāi jùjué tā de tíyì de.Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #871223
  • 他们拒绝了。 Tāmen jùjué le.Họ đã từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6073881

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

拒绝 nghĩa là gì?

拒绝 (jùjué) nghĩa là từ chối, khước từ.

拒绝 đọc thế nào?

拒绝 đọc là jùjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 拒绝 là gì?

Âm Hán Việt của 拒绝 là "cự tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.