拒绝
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拒絕
拒绝 nghĩa là từ chối, khước từ.
Nghĩa của 拒绝
jùjué
CỰ TUYỆTĐộng từphồn thể 拒絕- Từ chối; khước từ; bác bỏ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拒绝
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 拒绝
- 我会拒绝他吃晚饭的邀请。 Tôi từ chối lời mời cơm tối của anh ấy.Tatoeba #461614
- 她拒绝了每一项提议。 Cô ta từ chối mọi lời đề nghị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2017443
- 你应该拒绝他的提议的。 Nǐ yīnggāi jùjué tā de tíyì de.Đáng lẽ ra bạn nên từ chối lời đề nghị của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #871223
- 他们拒绝了。 Tāmen jùjué le.Họ đã từ chối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6073881
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
拒绝 nghĩa là gì?
拒绝 (jùjué) nghĩa là từ chối, khước từ.
拒绝 đọc thế nào?
拒绝 đọc là jùjué (pinyin).
Âm Hán Việt của 拒绝 là gì?
Âm Hán Việt của 拒绝 là "cự tuyệt".