TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拒载

jùzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拒載

Âm Hán Việt CỰ TẢI

拒载 nghĩa là từ chối chở khách.

Nghĩa của 拒载

jùzài

CỰ TẢIĐộng từphồn thể 拒載
  1. Từ chối chở khách (đối với taxi)

Câu hỏi thường gặp

拒载 nghĩa là gì?

拒载 (jùzài) nghĩa là từ chối chở khách.

拒载 đọc thế nào?

拒载 đọc là jùzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 拒载 là gì?

Âm Hán Việt của 拒载 là "cự tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.