拒马 nghĩa là Chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản).
Nghĩa của 拒马
jùmǎ
CỰ MÃDanh từphồn thể 拒馬
Chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản)
Câu hỏi thường gặp
拒马 nghĩa là gì?
拒马 (jùmǎ) nghĩa là Chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản).
拒马 đọc thế nào?
拒马 đọc là jùmǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 拒马 là gì?
Âm Hán Việt của 拒马 là "cự mã".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.