TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拒马

jùmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拒馬

Âm Hán Việt CỰ MÃ

拒马 nghĩa là Chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản).

Nghĩa của 拒马

jùmǎ

CỰ MÃDanh từphồn thể 拒馬
  1. Chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản)

Câu hỏi thường gặp

拒马 nghĩa là gì?

拒马 (jùmǎ) nghĩa là Chướng ngại vật chống kỵ binh (một loại rào cản).

拒马 đọc thế nào?

拒马 đọc là jùmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拒马 là gì?

Âm Hán Việt của 拒马 là "cự mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.