TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拓展视野

tuòzhǎnshìyě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拓展視野

Âm Hán Việt THÁC TRIỂN THỊ DÃ

拓展视野 nghĩa là mở rộng tầm nhìn.

Nghĩa của 拓展视野

tuòzhǎnshìyě

THÁC TRIỂN THỊ DÃphồn thể 拓展視野
  1. Mở rộng tầm nhìn

Câu hỏi thường gặp

拓展视野 nghĩa là gì?

拓展视野 (tuòzhǎnshìyě) nghĩa là mở rộng tầm nhìn.

拓展视野 đọc thế nào?

拓展视野 đọc là tuòzhǎnshìyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 拓展视野 là gì?

Âm Hán Việt của 拓展视野 là "thác triển thị dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.