TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拓展训练

tuòzhǎnxùnliàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拓展訓練

Âm Hán Việt THÁC TRIỂN HUẤN LUYỆN

拓展训练 nghĩa là Chương trình giáo dục ngoài trời.

Nghĩa của 拓展训练

tuòzhǎnxùnliàn

THÁC TRIỂN HUẤN LUYỆNphồn thể 拓展訓練
  1. Chương trình giáo dục ngoài trời

Câu hỏi thường gặp

拓展训练 nghĩa là gì?

拓展训练 (tuòzhǎnxùnliàn) nghĩa là Chương trình giáo dục ngoài trời.

拓展训练 đọc thế nào?

拓展训练 đọc là tuòzhǎnxùnliàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拓展训练 là gì?

Âm Hán Việt của 拓展训练 là "thác triển huấn luyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.