TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拓荒者

tuòhuāngzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁC HOANG GIẢ

拓荒者 nghĩa là người tiên phong, người mở đường.

Nghĩa của 拓荒者

tuòhuāngzhě

THÁC HOANG GIẢDanh từ
  1. Người tiên phong
  2. Người mở đường

Câu hỏi thường gặp

拓荒者 nghĩa là gì?

拓荒者 (tuòhuāngzhě) nghĩa là người tiên phong, người mở đường.

拓荒者 đọc thế nào?

拓荒者 đọc là tuòhuāngzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 拓荒者 là gì?

Âm Hán Việt của 拓荒者 là "thác hoang giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.