拓荒者 (tuòhuāngzhě) nghĩa là người tiên phong, người mở đường.
拓荒者 đọc thế nào?
拓荒者 đọc là tuòhuāngzhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 拓荒者 là gì?
Âm Hán Việt của 拓荒者 là "thác hoang giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.