TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔尖儿

bájiānr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔尖兒

Âm Hán Việt BẠT TIÊM NHI

拔尖儿 nghĩa là xuất sắc.

Nghĩa của 拔尖儿

bájiānr

BẠT TIÊM NHITính từ, Động từphồn thể 拔尖兒
  1. thông tục Xuất sắc
  2. Tự thúc đẩy để đứng lên hàng đầu
  3. Biến thể er hoá của 拔尖 (bájiān)

Câu hỏi thường gặp

拔尖儿 nghĩa là gì?

拔尖儿 (bájiānr) nghĩa là xuất sắc.

拔尖儿 đọc thế nào?

拔尖儿 đọc là bájiānr (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔尖儿 là gì?

Âm Hán Việt của 拔尖儿 là "bạt tiêm nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.