拔根汗毛比腰粗
giọng máy của trình duyệt
拔根汗毛比腰粗 nghĩa là Một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B).
Nghĩa của 拔根汗毛比腰粗
bágēnhànmáobǐyāocū
BẠT CĂN HÃN MAO TỶ YÊU THÔ- nghĩa đen, thành ngữ Một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B)
- nghĩa bóng A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B
- (dùng trong cấu trúc như A拔根汗毛比B的腰粗 (Abágēnhànmáobǐ Bdeyāocū))
Câu hỏi thường gặp
拔根汗毛比腰粗 nghĩa là gì?
拔根汗毛比腰粗 (bágēnhànmáobǐyāocū) nghĩa là Một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B).
拔根汗毛比腰粗 đọc thế nào?
拔根汗毛比腰粗 đọc là bágēnhànmáobǐyāocū (pinyin).
Âm Hán Việt của 拔根汗毛比腰粗 là gì?
Âm Hán Việt của 拔根汗毛比腰粗 là "bạt căn hãn mao tỷ yêu thô".