TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔根汗毛比腰粗

bágēnhànmáobǐyāocū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT CĂN HÃN MAO TỶ YÊU THÔ

拔根汗毛比腰粗 nghĩa là Một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B).

Nghĩa của 拔根汗毛比腰粗

bágēnhànmáobǐyāocū

BẠT CĂN HÃN MAO TỶ YÊU THÔ
  1. nghĩa đen, thành ngữ Một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B)
  2. nghĩa bóng A giàu có (hoặc quyền lực) hơn nhiều so với B
  3. (dùng trong cấu trúc như A拔根汗毛比B的腰粗 (Abágēnhànmáobǐ Bdeyāocū))

Câu hỏi thường gặp

拔根汗毛比腰粗 nghĩa là gì?

拔根汗毛比腰粗 (bágēnhànmáobǐyāocū) nghĩa là Một sợi lông nhổ từ (người A) còn dày hơn cả eo của (người B).

拔根汗毛比腰粗 đọc thế nào?

拔根汗毛比腰粗 đọc là bágēnhànmáobǐyāocū (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔根汗毛比腰粗 là gì?

Âm Hán Việt của 拔根汗毛比腰粗 là "bạt căn hãn mao tỷ yêu thô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.