拔毒 nghĩa là Rút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng.
Nghĩa của 拔毒
bádú
BẠT ĐỘCĐộng từ
Rút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng
Câu hỏi thường gặp
拔毒 nghĩa là gì?
拔毒 (bádú) nghĩa là Rút mủ bằng cách đắp cao lên vùng bị nhiễm trùng.
拔毒 đọc thế nào?
拔毒 đọc là bádú (pinyin).
Âm Hán Việt của 拔毒 là gì?
Âm Hán Việt của 拔毒 là "bạt độc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.