y học cổ truyền Giác hơi; thực hiện liệu pháp giác hơi
Ống khói bếp tháo rời dùng để giúp kéo lửa
Câu hỏi thường gặp
拔火罐 nghĩa là gì?
拔火罐 (báhuǒguàn) nghĩa là giác hơi.
拔火罐 đọc thế nào?
拔火罐 đọc là báhuǒguàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 拔火罐 là gì?
Âm Hán Việt của 拔火罐 là "bạt hỏa quán".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.