TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔示巴

Báshìbā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT THỊ BA

拔示巴 nghĩa là Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew).

Nghĩa của 拔示巴

Báshìbā

BẠT THỊ BATên riêngtên riêng
  1. Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew)

Câu hỏi thường gặp

拔示巴 nghĩa là gì?

拔示巴 (báshìbā) nghĩa là Bathsheba, vợ của Uriah người Hittite và sau đó của David (theo Kinh Thánh Hebrew).

拔示巴 đọc thế nào?

拔示巴 đọc là Báshìbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔示巴 là gì?

Âm Hán Việt của 拔示巴 là "bạt thị ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.