TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔罐

báguàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT QUÁN

拔罐 nghĩa là cốc giác, liệu pháp giác hơi.

Nghĩa của 拔罐

báguàn

BẠT QUÁNĐộng từ
  1. Cốc giác
  2. Liệu pháp giác hơi (kỹ thuật áp lực của y học cổ truyền Trung Quốc, dùng cốc tạo chân không áp lên da)
  3. Giác hút (phương pháp chân không dùng trong sản khoa)

Từ ghép có 拔罐

Câu hỏi thường gặp

拔罐 nghĩa là gì?

拔罐 (báguàn) nghĩa là cốc giác, liệu pháp giác hơi.

拔罐 đọc thế nào?

拔罐 đọc là báguàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔罐 là gì?

Âm Hán Việt của 拔罐 là "bạt quán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.