TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔营

báyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔營

Âm Hán Việt BẠT DOANH

拔营 nghĩa là nhổ trại.

Nghĩa của 拔营

báyíng

BẠT DOANHĐộng từphồn thể 拔營
  1. Nhổ trại

Câu hỏi thường gặp

拔营 nghĩa là gì?

拔营 (báyíng) nghĩa là nhổ trại.

拔营 đọc thế nào?

拔营 đọc là báyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔营 là gì?

Âm Hán Việt của 拔营 là "bạt doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.