TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔钉锤

bádīngchuí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔釘錘

Âm Hán Việt BẠT ĐINH CHÙY

拔钉锤 nghĩa là búa nhổ đinh.

Nghĩa của 拔钉锤

bádīngchuí

BẠT ĐINH CHÙYphồn thể 拔釘錘
  1. Búa nhổ đinh

Câu hỏi thường gặp

拔钉锤 nghĩa là gì?

拔钉锤 (bádīngchuí) nghĩa là búa nhổ đinh.

拔钉锤 đọc thế nào?

拔钉锤 đọc là bádīngchuí (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔钉锤 là gì?

Âm Hán Việt của 拔钉锤 là "bạt đinh chùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.