拔锚
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拔錨
拔锚 nghĩa là nhổ neo.
Nghĩa của 拔锚
bámáo
Động từphồn thể 拔錨- Nhổ neo
Câu hỏi thường gặp
拔锚 nghĩa là gì?
拔锚 (bámáo) nghĩa là nhổ neo.
拔锚 đọc thế nào?
拔锚 đọc là bámáo (pinyin).
Phồn thể: 拔錨
拔锚 nghĩa là nhổ neo.
拔锚 (bámáo) nghĩa là nhổ neo.
拔锚 đọc là bámáo (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.