TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔顶

bádǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 拔頂

Âm Hán Việt BẠT ĐỈNH

拔顶 nghĩa là xử lý đỉnh.

Nghĩa của 拔顶

bádǐng

BẠT ĐỈNHphồn thể 拔頂
  1. Xử lý đỉnh (khai thác mỏ)

Câu hỏi thường gặp

拔顶 nghĩa là gì?

拔顶 (bádǐng) nghĩa là xử lý đỉnh.

拔顶 đọc thế nào?

拔顶 đọc là bádǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔顶 là gì?

Âm Hán Việt của 拔顶 là "bạt đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.