TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拔高

bágāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẠT CAO

拔高 nghĩa là nâng cao, đánh giá quá cao.

Nghĩa của 拔高

bágāo

BẠT CAOĐộng từ
  1. Nâng cao (giọng)
  2. Đánh giá quá cao
  3. Xây dựng nổi bật
  4. Nổi bật
  5. Xuất sắc

Câu hỏi thường gặp

拔高 nghĩa là gì?

拔高 (bágāo) nghĩa là nâng cao, đánh giá quá cao.

拔高 đọc thế nào?

拔高 đọc là bágāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 拔高 là gì?

Âm Hán Việt của 拔高 là "bạt cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.