拖
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 拕
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tha, đà
拖 nghĩa là kéo, lôi.
Nghĩa của 拖
tuō
THA- Kéo
- Lôi
- Kéo lê
- Rủ xuống
- Lau (sàn)
- Trì hoãn
- Kéo dài
tuō
THAphồn thể 拕- Biến thể của 拖 (tuō)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 拖
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 拖
Thành ngữ có 拖
Câu hỏi thường gặp
拖 nghĩa là gì?
拖 (tuō) nghĩa là kéo, lôi.
拖 đọc thế nào?
拖 đọc là tuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 拖 là gì?
Âm Hán Việt của 拖 là "tha".