TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

拖下水

tuōxiàshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THA HẠ THỦY

拖下水 nghĩa là kéo ai xuống nước.

Nghĩa của 拖下水

tuōxiàshuǐ

THA HẠ THỦY
  1. nghĩa đen Kéo ai xuống nước
  2. Dính líu ai vào việc rắc rối
  3. Làm ai gặp rắc rối

Câu hỏi thường gặp

拖下水 nghĩa là gì?

拖下水 (tuōxiàshuǐ) nghĩa là kéo ai xuống nước.

拖下水 đọc thế nào?

拖下水 đọc là tuōxiàshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 拖下水 là gì?

Âm Hán Việt của 拖下水 là "tha hạ thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.